Công Ty Điện Lực Thanh Hóa  -  Friday, August 7, 2020
 
Biểu giá bán lẻ điện 2011 áp dụng từ ngày 20/12/2011
 
2012-06-03 07:08:58

BIỂU GIÁ BÁN LẺ ĐIỆN

 (Quy định theo Thông tư 42/2011/TT-BCT. Áp dụng từ ngày 20/12/2011)

 

 

    1. Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất như sau:

 

STT

Đối tượng áp dụng giá

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 

 

 

a) Giờ bình thường

1.102

 

b) Giờ thấp điểm

683

 

c) Giờ cao điểm

1.970

2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.128

 

b) Giờ thấp điểm

710

 

c) Giờ cao điểm

2.049

3

 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.164

 

b) Giờ thấp điểm

727

 

c) Giờ cao điểm

2.119

4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.216

 

b) Giờ thấp điểm

767

 

c) Giờ cao điểm

2.185

       Khách hàng mua điện tại cấp điện áp 20kV được tính theo giá tại cấp điện áp từ 22kV đến dưới 110kV.

 2. Giá bán lẻ điện cho bơm nước tưới tiêu như sau:

 

STT

Cấp điện áp

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Từ 6 kV trở lên

 

 

 

a) Giờ bình thường

1.013

 

b) Giờ thấp điểm

526

 

c) Giờ cao điểm

1.500

2

Dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.084

 

b) Giờ thấp điểm

553

 

c) Giờ cao điểm

1.553

 3. Giá bán lẻ điện cho các đối tượng hành chính, sự nghiệp như sau:

 

STT

Đối tượng áp dụng giá

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

 

 

a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.184

 

b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1.263

2

Chiếu sáng công cộng

 

 

a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.290

 

b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1.369

3

Đơn vị hành chính, sự nghiệp

 

 

a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.316

 

b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1.369

 4. Giá bán lẻ điện cho kinh doanh như sau:

 

STT

Cấp điện áp

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Từ 22 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

1.808

 

b) Giờ thấp điểm

1.022

 

c) Giờ cao điểm

3.117

2

Từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.939

 

b) Giờ thấp điểm

1.153

 

c) Giờ cao điểm

3.226

3

Dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.965

 

b) Giờ thấp điểm

1.205

 

c) Giờ cao điểm

3.369

 5. Giá bán lẻ điện bậc thang cho mục đích sinh hoạt như sau:

 

STT

Mức sử dụng của một hộ
trong tháng

Giá bán điện

(đồng/kWh)

1

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

993

2

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thông thường)

1.242

3

Cho kWh từ 101 - 150

1.369

4

Cho kWh từ 151 - 200

1.734

5

Cho kWh từ 201 - 300

1.877

6

Cho kWh từ 301 - 400

2.008

7

Cho kWh từ 401 trở lên

2.060

 

 

 
Tin cùng thư mục :
Top  |  Home
Đăng ký  |  Đăng nhập