Công Ty Điện Lực Thanh Hóa  -  Friday, August 7, 2020
 
BIỂU GIÁ BÁN ĐIỆN Áp dụng trong khoảng thời gian hỗ trợ giảm giá điện, giảm tiền điện cho khách hàng sử dụng điện bị ảnh hưởng của dịch COVID - 19
 
2020-04-20 15:04:33

 

TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC

NG TY ĐIỆN LỰC THANH HÓA

BIỂU GIÁ BÁN ĐIỆN

 

Áp dụng trong khoảng thời gian hỗ trợ giảm giá điện, giảm tiền điện 

cho khách hàng sử dụng điện bị ảnh hưởng của dịch COVID - 19

                                                                                                           Đơn vị tính: Đồng/kWh

 

ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG GIÁ

 

GIÁ BÁN

 

ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG GIÁ

 

GIÁ BÁN

 

 

1. Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

 

 

4. Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

 

 

 

Cấp điện áp từ 22kV trở lên

 

 

4.1. Cấp điện áp từ 22kV đến dưới 110kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.198

a) Giờ bình thường

1.400

 

b) Giờ thấp điểm

1.225

b) Giờ thấp điểm

       906

 

c) Giờ cao điểm

3.826

c) Giờ cao điểm

2.584

 

 

Cấp điện áp từ 6kV đến dưới 22kV

 

 

4.2. Cấp điện áp từ 6kV đến dưới 22kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.366

a) Giờ bình thường

1.450

 

b) Giờ thấp điểm

1.392

b) Giờ thấp điểm

 940

 

c) Giờ cao điểm

3.960

c) Giờ cao điểm

2.668

 

 

Cấp điện áp dưới 6kV

 

 

4.3. Cấp điện áp dưới 6kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.399

a) Giờ bình thường

1.517

 

b) Giờ thấp điểm

1.460

b) Giờ thấp điểm

   990

 

c) Giờ cao điểm

4.128

c) Giờ cao điểm

2.768

 

 

2. Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp

 

 

5. Giá bán lẻ điện cho bơm nước, tưới tiêu

 

 

 

   Cấp điện áp dưới 6kv

 

 

 

2.1. Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

 

a) Giờ bình thường

1.517

 

b) Giờ thấp điểm

 990

 

Cấp điện áp từ 6kV trở lên

1.659

c) Giờ cao điểm

2.768

 

Cấp điện áp dưới 6kV

1.771

 

6. Giá bán buôn điện nông thôn

 

 

 

2.2. Chiếu sáng công cộng;

 

Đơn vị hành chính sự nghiệp

 

 

 

6.1. Giá bán buôn điện sinh hoạt     nông thôn

 

 

Cấp điện áp từ 6kV trở lên

1.827

 

Cấp điện áp dưới 6kV

1.902

 

 

3. Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50

1.263

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50

1.510

Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100

1.313

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100

1.561

Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200

1.431

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200

1.813

Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300

1.774

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300

2.282

Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400

2.231

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400

2.834

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.323

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.927

 

6.2. Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.326

 

 

GIÁ BÁN ĐIỆN TRÊN CHƯA BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

 

 

                                                    

 

 

 
Tin cùng thư mục :
Top  |  Home
Đăng ký  |  Đăng nhập